Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偏爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānài] yêu hơn; thích hơn; chuộng hơn (một người, một thứ gì đó) 。在几个人或几件事物中特别喜爱其中的一个或一件。
母亲常常偏爱幼子。
mẹ thường chỉ yêu em út.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
偏爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏爱 Tìm thêm nội dung cho: 偏爱