Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 偷偷 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōutōu] vụng trộm; lén lút。(偷偷儿)形容行动不使人觉察。
趁人不注意,他偷偷儿地溜走了。
thừa lúc mọi người không chú ý, nó đã lén chuồn đi rồi.
趁人不注意,他偷偷儿地溜走了。
thừa lúc mọi người không chú ý, nó đã lén chuồn đi rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| thâu | 偷: | thâu đêm |
| thầu | 偷: | chủ thầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| thâu | 偷: | thâu đêm |
| thầu | 偷: | chủ thầu |

Tìm hình ảnh cho: 偷偷 Tìm thêm nội dung cho: 偷偷
