Chữ 孳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孳, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孳:

孳 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孳

Chiết tự chữ bao gồm chữ 兹 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孳 cấu thành từ 2 chữ: 兹, 子
  • tư, từ
  • tí, tở, tử
  • []

    U+5B73, tổng 12 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi1, zi4;
    Việt bính: zi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 孳

    (Động) Sinh trường, sinh sôi nảy nở.
    § Thông
    .

    (Phó)
    Chăm chỉ, siêng năng.
    § Thông .
    tư, như "tư sinh (thêm nhiều)" (gdhn)

    Nghĩa của 孳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 13
    Hán Việt: TƯ
    sinh sôi; sinh sôi nảy nở; sinh nở。繁殖。
    孳生
    sinh sôi; sinh đẻ
    孳乳
    sinh sôi; sinh đẻ
    Từ ghép:
    孳乳 ; 孳生 ; 孳孳

    Chữ gần giống với 孳:

    ,

    Chữ gần giống 孳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孳 Tự hình chữ 孳 Tự hình chữ 孳 Tự hình chữ 孳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孳

    :tư sinh (thêm nhiều)
    孳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孳 Tìm thêm nội dung cho: 孳