Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孳, chiết tự chữ TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孳:
孳
Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: zi1;
孳 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 孳
(Động) Sinh trường, sinh sôi nảy nở.§ Thông tư 滋.
(Phó) Chăm chỉ, siêng năng.
§ Thông tư 孜.
tư, như "tư sinh (thêm nhiều)" (gdhn)
Nghĩa của 孳 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
sinh sôi; sinh sôi nảy nở; sinh nở。繁殖。
孳生
sinh sôi; sinh đẻ
孳乳
sinh sôi; sinh đẻ
Từ ghép:
孳乳 ; 孳生 ; 孳孳
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
sinh sôi; sinh sôi nảy nở; sinh nở。繁殖。
孳生
sinh sôi; sinh đẻ
孳乳
sinh sôi; sinh đẻ
Từ ghép:
孳乳 ; 孳生 ; 孳孳
Chữ gần giống với 孳:
孳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孳
| tư | 孳: | tư sinh (thêm nhiều) |

Tìm hình ảnh cho: 孳 Tìm thêm nội dung cho: 孳
