Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偷巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōuqiǎo] trục lợi。取巧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
偷巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷巧 Tìm thêm nội dung cho: 偷巧