Cao su chống va đập cửa

Từ: 傑品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傑品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiệt phẩm
Đồ chế ra cực tốt đẹp.Tác phẩm xuất sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傑

kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
傑品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傑品 Tìm thêm nội dung cho: 傑品