Từ: 催醒闹钟 闹钟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催醒闹钟 闹钟:
Nghĩa của 催醒闹钟 闹钟 trong tiếng Trung hiện đại:
cuī xǐng nàozhōng nàozhōng đồng hồ báo thức
Nghĩa chữ nôm của chữ: 催
| thoi | 催: | |
| thui | 催: | đen thui, thui đốt |
| thòi | 催: | thiệt thòi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒
| tảnh | 醒: | |
| tỉnh | 醒: | tỉnh dậy; tỉnh ngộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟
| chung | 钟: | chung tình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟
| chung | 钟: | chung tình |

Tìm hình ảnh cho: 催醒闹钟 闹钟 Tìm thêm nội dung cho: 催醒闹钟 闹钟
