Từ: 下等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ đẳng
Giáng cấp.Hạng thấp hoặc địa vị thấp kém.Thấp kém dung tục, không cao nhã.

Nghĩa của 下等 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàděng] hạ đẳng; loại kém; hạng bét; thấp hèn (đẳng cấp, chất lượng)。等级低的;质量低的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
下等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下等 Tìm thêm nội dung cho: 下等