Từ: 傻气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傻气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傻气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎ·qi] ngu đần; ngớ ngẩn。形容愚蠢、糊涂的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻

xoe:xum xoe
xoạ:đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
傻气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傻气 Tìm thêm nội dung cho: 傻气