Từ: 僚佐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僚佐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僚佐 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáozuǒ] liêu tá; trợ lý。旧时官署中的助理人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僚

liêu:quan liêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佐

:phò tá
tớ:đầy tớ
僚佐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僚佐 Tìm thêm nội dung cho: 僚佐