Cao su chống va đập cửa

Từ: 僻陋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僻陋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tịch lậu
Chỗ hẹp, hẻo lánh.Người hẹp hòi, thiếu học vấn.

Nghĩa của 僻陋 trong tiếng Trung hiện đại:

[pìlòu] vắng vẻ hoang sơ (chỗ, khu vực, nơi)。(地区)偏僻和荒凉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋

lậu:tệ lậu, hủ lậu
僻陋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僻陋 Tìm thêm nội dung cho: 僻陋