Từ: 儒关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 儒关 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúguān] Hán Việt: NHO QUAN
Nho Quan (thuộc Ninh Bình )。 越南地名。属于宁平省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
儒关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒关 Tìm thêm nội dung cho: 儒关