Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trữ bị, trừ bị
Dành chứa, trữ sẵn để dùng khi cần đến. ☆Tương tự:
trữ súc
儲蓄.
◎Như:
trữ bị lương thực
儲備糧食.
§ Ta quen đọc là
trừ bị.
Nghĩa của 储备 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔbèi] 1. dự trữ; chứa; trữ。(物资)储存起来准备必要时应用。
储备粮食。
dự trữ lương thực.
2. đồ dự trữ; đồ để dành。储存备用的东西。
储备年年增长。
đồ để dành mỗi năm một nhiều lên.
储备粮食。
dự trữ lương thực.
2. đồ dự trữ; đồ để dành。储存备用的东西。
储备年年增长。
đồ để dành mỗi năm một nhiều lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儲
| trừ | 儲: | trừ bị (dự trù) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 備
| bẹ | 備: | bẹ chuối |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bợ | 備: | nịnh bợ; tạm bợ |
| vựa | 備: | vựa lúa |

Tìm hình ảnh cho: 儲備 Tìm thêm nội dung cho: 儲備
