Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 糧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糧, chiết tự chữ LƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糧:

糧 lương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糧

Chiết tự chữ lương bao gồm chữ 米 量 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糧 cấu thành từ 2 chữ: 米, 量
  • mè, mễ
  • lương, lường, lượng
  • lương [lương]

    U+7CE7, tổng 18 nét, bộ Mễ 米
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liang2, jiang1;
    Việt bính: loeng4
    1. [兵糧] binh lương 2. [口糧] khẩu lương;

    lương

    Nghĩa Trung Việt của từ 糧

    (Danh) Thức ăn thuộc loại ngũ cốc, lương ăn.
    ◎Như: can lương
    lương khô.

    (Danh)
    Các vật dùng trong quân.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô đệ Viên Thuật tổng đốc lương thảo, ứng phó chư doanh, vô sử hữu khuyết , , 使 (Đệ ngũ hồi) Em ta là Viên Thuật, coi việc lương thảo, ứng cấp các trại không được thiếu thốn.

    (Danh)
    Thuế ruộng.
    § Tục viết là .
    ◎Như: nạp lương thu thuế ruộng.
    lương, như "lương thực" (vhn)

    Chữ gần giống với 糧:

    , , , , , , , , , , 𥼜, 𥼱, 𥼲, 𥼳,

    Dị thể chữ 糧

    ,

    Chữ gần giống 糧

    , , , 粿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糧 Tự hình chữ 糧 Tự hình chữ 糧 Tự hình chữ 糧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糧

    lương:lương thực
    糧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糧 Tìm thêm nội dung cho: 糧