Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糧, chiết tự chữ LƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糧:
糧
Biến thể giản thể: 粮;
Pinyin: liang2, jiang1;
Việt bính: loeng4
1. [兵糧] binh lương 2. [口糧] khẩu lương;
糧 lương
◎Như: can lương 乾糧 lương khô.
(Danh) Các vật dùng trong quân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô đệ Viên Thuật tổng đốc lương thảo, ứng phó chư doanh, vô sử hữu khuyết 吾弟袁術總督糧草, 應付諸營, 無使有缺 (Đệ ngũ hồi) Em ta là Viên Thuật, coi việc lương thảo, ứng cấp các trại không được thiếu thốn.
(Danh) Thuế ruộng.
§ Tục viết là 粮.
◎Như: nạp lương 納糧 thu thuế ruộng.
lương, như "lương thực" (vhn)
Pinyin: liang2, jiang1;
Việt bính: loeng4
1. [兵糧] binh lương 2. [口糧] khẩu lương;
糧 lương
Nghĩa Trung Việt của từ 糧
(Danh) Thức ăn thuộc loại ngũ cốc, lương ăn.◎Như: can lương 乾糧 lương khô.
(Danh) Các vật dùng trong quân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô đệ Viên Thuật tổng đốc lương thảo, ứng phó chư doanh, vô sử hữu khuyết 吾弟袁術總督糧草, 應付諸營, 無使有缺 (Đệ ngũ hồi) Em ta là Viên Thuật, coi việc lương thảo, ứng cấp các trại không được thiếu thốn.
(Danh) Thuế ruộng.
§ Tục viết là 粮.
◎Như: nạp lương 納糧 thu thuế ruộng.
lương, như "lương thực" (vhn)
Dị thể chữ 糧
粮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糧
| lương | 糧: | lương thực |

Tìm hình ảnh cho: 糧 Tìm thêm nội dung cho: 糧
