Chữ 糧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糧, chiết tự chữ LƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糧:

糧 lương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 糧

糧

Chiết tự chữ 糧

Chiết tự chữ lương bao gồm chữ 米 量 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糧 cấu thành từ 2 chữ: 米, 量
  • 米 mè, mễ
  • 量 lương, lường, lượng
  • lương [lương]

    U+7CE7, tổng 18 nét, bộ Mễ 米
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 粮;
    Pinyin: liang2, jiang1;
    Việt bính: loeng4
    1. [兵糧] binh lương 2. [口糧] khẩu lương;

    糧 lương

    Nghĩa Trung Việt của từ 糧

    (Danh) Thức ăn thuộc loại ngũ cốc, lương ăn.
    ◎Như: can lương 乾
    糧 lương khô.

    (Danh)
    Các vật dùng trong quân.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô đệ Viên Thuật tổng đốc lương thảo, ứng phó chư doanh, vô sử hữu khuyết 吾弟袁術總督糧草, 應付諸營, 無使有缺 (Đệ ngũ hồi) Em ta là Viên Thuật, coi việc lương thảo, ứng cấp các trại không được thiếu thốn.

    (Danh)
    Thuế ruộng.
    § Tục viết là 粮.
    ◎Như: nạp lương 納糧 thu thuế ruộng.
    lương, như "lương thực" (vhn)

    Chữ gần giống với 糧:

    䊣, 䊤, 䊥, 䊦, 䊧, 䊨, 䊩, 糤, 糧, 糧, 𥼜, 𥼱, 𥼲, 𥼳,

    Dị thể chữ 糧

    粮,

    Chữ gần giống 糧

    糓, 糅, 精, 粿, 糀, 糁, 糂, 糃, 脒, 糄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糧 Tự hình chữ 糧 Tự hình chữ 糧 Tự hình chữ 糧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糧

    lương糧:lương thực
    糧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糧 Tìm thêm nội dung cho: 糧