Từ: 充其量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充其量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充其量 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngqíliàng] nhiều nhất; cùng lắm; tối đa; không hơn được nữa。表示做最大限度的估计;至多。
充其量十天就可以完成这个任务。
cùng lắm là mười ngày thì có thể hoàn thành được nhiệm vụ này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
充其量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充其量 Tìm thêm nội dung cho: 充其量