Từ: 充军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充军 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngjūn] sung quân; trục xuất; lưu đày; đày ải (hình phạt lưu đày thời phong kiến, giải người có tội đến biên giới làm lính hoặc khổ sai)。封建时代的一种流刑,把罪犯解到边远地方当兵或服劳役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
充军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充军 Tìm thêm nội dung cho: 充军