Từ: 充盈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充盈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充盈 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngyíng] 1. tràn đầy; phong phú; dồi dào。充满。

2. đầy đặn; béo chắc; mũm mĩm; mập mạp; phinh phính; nần nẫn (bắp thịt)。 (肌肉)丰满。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng:xóm diềng
doanh:doanh dư
dềnh:dềnh lên
giềng:láng giềng
riêng:riêng rẽ
充盈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充盈 Tìm thêm nội dung cho: 充盈