Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 充耳不闻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充耳不闻:
Nghĩa của 充耳不闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōngěrbùwén] mắt điếc tai ngơ; nhắm mắt bịt tai; bịt tai không thèm nghe; làm lơ。塞住耳朵不听。形容不愿听取别人的意见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 充耳不闻 Tìm thêm nội dung cho: 充耳不闻
