Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 光溜溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光溜溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光溜溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngliūliū] 1. trơn; trơn bóng; nhẵn bóng。光溜溜的:形容光滑。
她走在光溜溜的冰上有点害怕。
đi trên băng trơn cô ta hơi sợ.
2. trần truồng; trần trùng trục; trơ trụi。形容地面、物体、身体上没有遮盖的样子。
院子里种上点花儿,省得光溜溜的不好看。
trong sân trồng hoa, để tránh trơ trụi khó coi.
孩子们脱得光溜溜的在河里洗澡。
bọn trẻ con trần truồng tắm sông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
光溜溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光溜溜 Tìm thêm nội dung cho: 光溜溜