Từ: 克己奉公 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克己奉公:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 克 • 己 • 奉 • 公
Nghĩa của 克己奉公 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèjǐfènggōng] đặt quyền lợi chung lên quyền lợi riêng; khắc phục chủ nghĩa cá nhân, phụng sự công ích; đặt lợi ích tập thể lên trên lợi ích cá nhân。严格要求自己, 奉行公事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉
| phụng | 奉: | cung phụng |
| vụng | 奉: | vụng trộm; vụng về |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |