Từ: 免刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 免刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnxíng] miễn hình phạt。经法院审判决定,免予刑事处分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
免刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免刑 Tìm thêm nội dung cho: 免刑