Từ: 免職 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免職:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn chức
Bãi chức. ☆Tương tự:
cách chức
職.Xin từ bỏ công việc.☆Tương tự:
từ chức
職.

Nghĩa của 免职 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnzhí] cách chức; miễn chức。免去职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)
免職 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免職 Tìm thêm nội dung cho: 免職