Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
miễn chức
Bãi chức. ☆Tương tự:
cách chức
革職.Xin từ bỏ công việc.☆Tương tự:
từ chức
辭職.
Nghĩa của 免职 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎnzhí] cách chức; miễn chức。免去职务。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 職
| chắc | 職: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chếch | 職: | |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 職: | giấc ngủ |
| xắc | 職: | xắc mắc |
| xức | 職: | xức dầu (bôi thoa) |

Tìm hình ảnh cho: 免職 Tìm thêm nội dung cho: 免職
