Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
miễn trừ
Bỏ đi, tha cho.
◎Như:
miễn trừ hình phạt
免除刑罰
Nghĩa của 免除 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎnchú] miễn trừ; xoá bỏ; tránh khỏi; tránh được。免去; 免掉。
兴修水利,免除水旱灾害。
xây dựng công trình thuỷ lợi để tránh
naṇ
lụt lội, hạn hán.
兴修水利,免除水旱灾害。
xây dựng công trình thuỷ lợi để tránh
naṇ
lụt lội, hạn hán.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 免除 Tìm thêm nội dung cho: 免除
