Từ: 兒女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兒女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhi nữ
Đàn bà, con gái.Trai gái.
◇Vương Bột 勃:
Vô vi tại kì lộ, Nhi nữ cộng triêm cân
路, 巾 (Đỗ Thiếu Phủ chi nhâm Thục Châu) Không làm gì nơi đường rẽ, Trai gái cùng (khóc) ướt khăn.

Nghĩa của 儿女 trong tiếng Trung hiện đại:

[érnǚ] 1. con cái; con cháu; con; những người con。子女。
把儿女抚养成人。
nuôi nấng con cái trưởng thành.
英雄的中华儿女。
con cháu Trung Hoa anh hùng.
2. nam nữ; trai gái。男女。
儿女情长(多指过分看重爱情)。
tình yêu nam nữ đằm thắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê:ngô nghê
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ:nhỏ nhẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
兒女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兒女 Tìm thêm nội dung cho: 兒女