Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 霑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霑, chiết tự chữ CHIÊM, DÌM, TRIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霑:

霑 triêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霑

Chiết tự chữ chiêm, dìm, triêm bao gồm chữ 雨 沾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霑 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 沾
  • vú, vũ
  • chem, chăm, thêm, triêm, trèm, điếp
  • triêm [triêm]

    U+9711, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan1;
    Việt bính: zim1;

    triêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 霑

    (Động) Thấm, thấm ướt.
    § Cũng như triêm
    .
    ◇Bạch Cư Dị : Quân thần tương cố tận triêm y (Trường hận ca ) Vua tôi nhìn nhau, hết thảy mọi người nước mắt đều tràn thấm áo. Tản Đà dịch thơ: Đầm vạt áo vua tôi giọt lệ.

    (Động)
    Nhận ân huệ của người khác.
    ◎Như: triêm ân nhận ân huệ.

    dìm, như "dìm giá hàng; dìm xuống nước" (vhn)
    triêm, như "triêm (làm ướt; vấy bẩn)" (btcn)
    chiêm, như "chiêm nhiễm (thấm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 霑:

    , , , , , , , , , , , 𩃳,

    Chữ gần giống 霑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霑 Tự hình chữ 霑 Tự hình chữ 霑 Tự hình chữ 霑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霑

    chiêm:chiêm nhiễm (thấm)
    dìm:dìm giá hàng; dìm xuống nước
    triêm:triêm (làm ướt; vấy bẩn)
    霑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霑 Tìm thêm nội dung cho: 霑