Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霑, chiết tự chữ CHIÊM, DÌM, TRIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霑:
霑
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;
霑 triêm
Nghĩa Trung Việt của từ 霑
(Động) Thấm, thấm ướt.§ Cũng như triêm 沾.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Quân thần tương cố tận triêm y 君臣相顧盡霑衣 (Trường hận ca 長恨歌) Vua tôi nhìn nhau, hết thảy mọi người nước mắt đều tràn thấm áo. Tản Đà dịch thơ: Đầm vạt áo vua tôi giọt lệ.
(Động) Nhận ân huệ của người khác.
◎Như: triêm ân 霑恩 nhận ân huệ.
dìm, như "dìm giá hàng; dìm xuống nước" (vhn)
triêm, như "triêm (làm ướt; vấy bẩn)" (btcn)
chiêm, như "chiêm nhiễm (thấm)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霑
| chiêm | 霑: | chiêm nhiễm (thấm) |
| dìm | 霑: | dìm giá hàng; dìm xuống nước |
| triêm | 霑: | triêm (làm ướt; vấy bẩn) |

Tìm hình ảnh cho: 霑 Tìm thêm nội dung cho: 霑
