Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 岐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岐, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岐:

岐 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岐

Chiết tự chữ bao gồm chữ 山 支 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岐 cấu thành từ 2 chữ: 山, 支
  • san, sơn
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • []

    U+5C90, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4
    1. [分岐] phân kì;


    Nghĩa Trung Việt của từ 岐

    (Danh) Núi .

    (Danh)
    Chỗ rẽ, nhánh chia ra.
    § Thông
    .

    (Danh)
    Họ .

    (Tính)
    Sai biệt, phân rẽ.
    § Thông .

    (Tính)
    Kì ngực trẻ nhỏ mà tài trí xuất chúng, thông minh khác thường.
    kì, như "Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị" (gdhn)

    Nghĩa của 岐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 7
    Hán Việt: KỲ
    1. Kỳ sơn (tên một huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。岐山(Qíshān),县名,在陕西。
    2. đường rẽ; ngã rẽ。同"歧"。
    3. họ Kỳ。(Qí)姓。

    Chữ gần giống với 岐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡵺, 𡶀, 𡶁,

    Chữ gần giống 岐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岐 Tự hình chữ 岐 Tự hình chữ 岐 Tự hình chữ 岐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岐

    :Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị
    岐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岐 Tìm thêm nội dung cho: 岐