Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岐, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岐:
岐
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [分岐] phân kì;
岐 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 岐
(Danh) Núi Kì.(Danh) Chỗ rẽ, nhánh chia ra.
§ Thông kì 歧.
(Danh) Họ Kì.
(Tính) Sai biệt, phân rẽ.
§ Thông kì 歧.
(Tính) Kì ngực 岐嶷 trẻ nhỏ mà tài trí xuất chúng, thông minh khác thường.
kì, như "Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị" (gdhn)
Nghĩa của 岐 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
1. Kỳ sơn (tên một huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。岐山(Qíshān),县名,在陕西。
2. đường rẽ; ngã rẽ。同"歧"。
3. họ Kỳ。(Qí)姓。
Số nét: 7
Hán Việt: KỲ
1. Kỳ sơn (tên một huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。岐山(Qíshān),县名,在陕西。
2. đường rẽ; ngã rẽ。同"歧"。
3. họ Kỳ。(Qí)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岐
| kì | 岐: | Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị |

Tìm hình ảnh cho: 岐 Tìm thêm nội dung cho: 岐
