Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 党团 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎngtuán] 1. đảng và đoàn。党派和团体的简称,在中国特指共产党和共青团。
2. đảng đoàn (nhóm nghị sĩ của một đảng trong quốc hội ở các nước tư bản)。某些国家议会中,属于同一政党的代表的集体。
2. đảng đoàn (nhóm nghị sĩ của một đảng trong quốc hội ở các nước tư bản)。某些国家议会中,属于同一政党的代表的集体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 党
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |

Tìm hình ảnh cho: 党团 Tìm thêm nội dung cho: 党团
