Từ: 党报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党报 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngbào] báo Đảng。政党的机关报,是政党的纲领、路线和政策的宣传工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
党报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党报 Tìm thêm nội dung cho: 党报