Từ: 入乡随乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入乡随乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入乡随乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùxiāngsuíxiāng] Hán Việt: NHẬP HƯƠNG TUỲ HƯƠNG
vào làng theo làng, vào phố theo phố; nhập gia tuỳ tục; đến đâu phải theo phong tục nơi ấy。到一个地方就按照当地的风俗习惯生活。见〖随乡入乡〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương
入乡随乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入乡随乡 Tìm thêm nội dung cho: 入乡随乡