Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 入乡随乡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入乡随乡:
Nghĩa của 入乡随乡 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùxiāngsuíxiāng] Hán Việt: NHẬP HƯƠNG TUỲ HƯƠNG
vào làng theo làng, vào phố theo phố; nhập gia tuỳ tục; đến đâu phải theo phong tục nơi ấy。到一个地方就按照当地的风俗习惯生活。见〖随乡入乡〗。
vào làng theo làng, vào phố theo phố; nhập gia tuỳ tục; đến đâu phải theo phong tục nơi ấy。到一个地方就按照当地的风俗习惯生活。见〖随乡入乡〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |

Tìm hình ảnh cho: 入乡随乡 Tìm thêm nội dung cho: 入乡随乡
