Từ: 入射角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入射角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入射角 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùshèjiǎo] góc khúc xạ; góc tia tới。光线碰到密度不同的另一种媒质而发生反射或折射时,入射线和法线所构成的角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
入射角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入射角 Tìm thêm nội dung cho: 入射角