Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 全璧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全璧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn bích
Ngọc bích nguyên vẹn, không có vết. Tỉ dụ hoàn chỉnh không có khuyết tổn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧

bích:ngọc bích
bệch:trắng bệch
bịch:bồ bịch
vách:vách đá, bức vách; vanh vách
全璧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全璧 Tìm thêm nội dung cho: 全璧