Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bát dật
Tên một điệu múa thời Chu 周 tại sân vua, các vũ công sắp thành tám hàng, mỗi hàng tám người.Vũ nhạc tế Khổng Tử 孔子.Tên một thiên trong Luận Ngữ 論語.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |

Tìm hình ảnh cho: 八佾 Tìm thêm nội dung cho: 八佾
