Từ: 八佾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八佾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát dật
Tên một điệu múa thời Chu 周 tại sân vua, các vũ công sắp thành tám hàng, mỗi hàng tám người.Vũ nhạc tế Khổng Tử 子.Tên một thiên trong Luận Ngữ 語.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch
八佾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八佾 Tìm thêm nội dung cho: 八佾