Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bát giác
Gọi tắt của
bát giác hình
八角形 hình tám góc.Quả hồi hương bát giác.
Nghĩa của 八角 trong tiếng Trung hiện đại:
[bājiǎo] 名
1. cây hồi; hồi; hồi hương; đại hồi. 常绿灌木,叶子长椭圆形,花红色,果实呈八角形。也叫八角茴香或大茴香。
八角茴香油。
dầu hồi
2. bát giác; hình bát giác。八角形的简称。
1. cây hồi; hồi; hồi hương; đại hồi. 常绿灌木,叶子长椭圆形,花红色,果实呈八角形。也叫八角茴香或大茴香。
八角茴香油。
dầu hồi
2. bát giác; hình bát giác。八角形的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 八角 Tìm thêm nội dung cho: 八角
