Từ: 公主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công chúa, công chủ
Con gái của thiên tử hoặc quốc vương.

Nghĩa của 公主 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzhǔ] công chúa。君主的女儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
公主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公主 Tìm thêm nội dung cho: 公主