Từ: 公了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公了 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngliǎo] đưa ra giải quyết chung; giải quyết chung。双方发生纠纷,通过上级或主管部门调解或判决了结(跟"私了"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
公了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公了 Tìm thêm nội dung cho: 公了