Từ: 公报私仇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公报私仇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公报私仇 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngbàosīchóu] quan báo tư thù; lợi dụng việc công để trả thù cá nhân。借公事来报个人的仇。也说官报私仇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu
公报私仇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公报私仇 Tìm thêm nội dung cho: 公报私仇