Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公方 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngfāng] phía nhà nước; của nhà nước。指公私合营企业中国家的一方(跟"私方"相对)。
公方代表
đại diện phía nhà nước
公方人员
nhân viên của nhà nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
公方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公方 Tìm thêm nội dung cho: 公方