Từ: 公眾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公眾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công chúng
Quần chúng, mọi người. ☆Tương tự:
công gia
家. ★Tương phản:
tư nhân
人.
◎Như:
cảnh sát yếu bảo hộ công chúng đích an toàn
全.

Nghĩa của 公众 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzhòng] công chúng; đại chúng; chung; công cộng。社会上大多数的人;大众。
公众领袖
lãnh tụ công chúng
公众利益
lợi ích chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
公眾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公眾 Tìm thêm nội dung cho: 公眾