Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công chúng
Quần chúng, mọi người. ☆Tương tự:
công gia
公家. ★Tương phản:
tư nhân
私人.
◎Như:
cảnh sát yếu bảo hộ công chúng đích an toàn
警察要保護公眾的安全.
Nghĩa của 公众 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngzhòng] công chúng; đại chúng; chung; công cộng。社会上大多数的人;大众。
公众领袖
lãnh tụ công chúng
公众利益
lợi ích chung
公众领袖
lãnh tụ công chúng
公众利益
lợi ích chung
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾
| chúng | 眾: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |

Tìm hình ảnh cho: 公眾 Tìm thêm nội dung cho: 公眾
