Chữ 護 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 護, chiết tự chữ HỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 護:

護 hộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 護

護

Chiết tự chữ 護

Chiết tự chữ hộ bao gồm chữ 言 蒦 hoặc 訁 蒦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 護 cấu thành từ 2 chữ: 言, 蒦
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 蒦
  • 2. 護 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 蒦
  • 訁 ngôn
  • 蒦
  • hộ [hộ]

    U+8B77, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 护;
    Pinyin: hu4;
    Việt bính: wu6
    1. [阿護] a hộ 2. [愛護] ái hộ 3. [幫護] bang hộ 4. [保護] bảo hộ 5. [保護人] bảo hộ nhân 6. [辯護] biện hộ 7. [救護] cứu hộ 8. [護照] hộ chiếu 9. [守護] thủ hộ;

    護 hộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 護

    (Động) Giúp đỡ.
    ◎Như: cứu hộ 救
    護 cứu giúp.

    (Động)
    Che chở, giữ gìn.
    ◎Như: hộ vệ 護衛 bảo vệ, bảo hộ 保護 che chở giữ gìn, ái hộ 愛護 yêu mến che chở.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tinh tiến trì tịnh giới, Do như hộ minh châu 精進持淨戒, 猶如護明珠 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Tinh tiến giữ tịnh giới, Như giữ ngọc sáng.

    (Động)
    Che đậy, bênh vực.
    ◎Như: đản hộ 袒護 bênh vực che đậy, hộ đoản 護短 bào chữa, che giấu khuyết điểm.

    (Tính)
    Đóng kín, dán kín.
    ◎Như: hộ phong 護封 tờ thư dán kín.
    hộ, như "biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ" (vhn)

    Chữ gần giống với 護:

    譴, 護, 譽,

    Dị thể chữ 護

    护,

    Chữ gần giống 護

    譿, 詰, 詥, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 護 Tự hình chữ 護 Tự hình chữ 護 Tự hình chữ 護

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 護

    hộ護:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
    護 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 護 Tìm thêm nội dung cho: 護