Cao su chống va đập cửa
Chữ 護 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 護, chiết tự chữ HỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 護:
護
Biến thể giản thể: 护;
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [阿護] a hộ 2. [愛護] ái hộ 3. [幫護] bang hộ 4. [保護] bảo hộ 5. [保護人] bảo hộ nhân 6. [辯護] biện hộ 7. [救護] cứu hộ 8. [護照] hộ chiếu 9. [守護] thủ hộ;
護 hộ
◎Như: cứu hộ 救護 cứu giúp.
(Động) Che chở, giữ gìn.
◎Như: hộ vệ 護衛 bảo vệ, bảo hộ 保護 che chở giữ gìn, ái hộ 愛護 yêu mến che chở.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tinh tiến trì tịnh giới, Do như hộ minh châu 精進持淨戒, 猶如護明珠 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Tinh tiến giữ tịnh giới, Như giữ ngọc sáng.
(Động) Che đậy, bênh vực.
◎Như: đản hộ 袒護 bênh vực che đậy, hộ đoản 護短 bào chữa, che giấu khuyết điểm.
(Tính) Đóng kín, dán kín.
◎Như: hộ phong 護封 tờ thư dán kín.
hộ, như "biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ" (vhn)
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [阿護] a hộ 2. [愛護] ái hộ 3. [幫護] bang hộ 4. [保護] bảo hộ 5. [保護人] bảo hộ nhân 6. [辯護] biện hộ 7. [救護] cứu hộ 8. [護照] hộ chiếu 9. [守護] thủ hộ;
護 hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 護
(Động) Giúp đỡ.◎Như: cứu hộ 救護 cứu giúp.
(Động) Che chở, giữ gìn.
◎Như: hộ vệ 護衛 bảo vệ, bảo hộ 保護 che chở giữ gìn, ái hộ 愛護 yêu mến che chở.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tinh tiến trì tịnh giới, Do như hộ minh châu 精進持淨戒, 猶如護明珠 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Tinh tiến giữ tịnh giới, Như giữ ngọc sáng.
(Động) Che đậy, bênh vực.
◎Như: đản hộ 袒護 bênh vực che đậy, hộ đoản 護短 bào chữa, che giấu khuyết điểm.
(Tính) Đóng kín, dán kín.
◎Như: hộ phong 護封 tờ thư dán kín.
hộ, như "biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ" (vhn)
Dị thể chữ 護
护,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 護
| hộ | 護: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 護 Tìm thêm nội dung cho: 護
