Từ: 六一儿童节 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六一儿童节:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 六 • 一 • 儿 • 童 • 节
Nghĩa của 六一儿童节 trong tiếng Trung hiện đại:
[LiùYīértóngJié] ngày quốc tế thiếu nhi。全世界儿童的节日。国际民主妇女联合会为保障全世界儿童的权利,反对帝国主义者对儿童的虐杀和毒害,于1949年在莫斯科举行的会议上,决定以6月1日为国际儿童节。也叫六一国际儿童 节,国际儿童节、儿童节。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |