Từ: 主語 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主語:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ ngữ
☆Tương tự:
chủ từ
詞.

Nghĩa của 主语 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔyǔ] chủ ngữ。谓语的陈述对象,指出谓语说的是谁或者是什么的句子成分。一般的句子都包括主语部分和谓语部分,主语部分里的主要的词是主语。例如在"我们的生活很幸福"里,"生活"是主语,"我们的生活"是主 语部分(有些语法书里称主语部分为主语,称主语为主词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 語

ngỡ:ngỡ là...
ngợ:thấy ngờ ngợ
ngứa:ngứa ngáy
ngửa:ngửa mặt
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
主語 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主語 Tìm thêm nội dung cho: 主語