Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 六朝 trong tiếng Trung hiện đại:
[LiùCháo] 1. lục triều (Ngô, Đông Tấn, Tống, Tề, Lương, Trần kế tiếp nhau đều đóng đô ở Kiến Khang, tức Nam Kinh, Trung Quốc ngày nay)。吴、东晋、宋、齐、梁、陈、先后建都于建康(吴称建业,今南京),合称六朝。
2. thời kỳ Nam Bắc triều。泛指南北朝时期。
六朝文。
văn học thời kỳ Nam Bắc triều.
六朝书法。
thư pháp thời kỳ Nam Bắc triều.
2. thời kỳ Nam Bắc triều。泛指南北朝时期。
六朝文。
văn học thời kỳ Nam Bắc triều.
六朝书法。
thư pháp thời kỳ Nam Bắc triều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chàu | 朝: | |
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| dèo | 朝: | |
| giàu | 朝: | giàu có, giàu sụ |
| giầu | 朝: | giầu có, giầu sang |
| triêu | 朝: | ánh triêu dương |
| triều | 朝: | triều đình |
| trào | 朝: | cao trào |
| tràu | 朝: | cá tràu (cá quả) |
| trều | 朝: | trều ra |

Tìm hình ảnh cho: 六朝 Tìm thêm nội dung cho: 六朝
