Từ: 六朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 六朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[LiùCháo] 1. lục triều (Ngô, Đông Tấn, Tống, Tề, Lương, Trần kế tiếp nhau đều đóng đô ở Kiến Khang, tức Nam Kinh, Trung Quốc ngày nay)。吴、东晋、宋、齐、梁、陈、先后建都于建康(吴称建业,今南京),合称六朝。
2. thời kỳ Nam Bắc triều。泛指南北朝时期。
六朝文。
văn học thời kỳ Nam Bắc triều.
六朝书法。
thư pháp thời kỳ Nam Bắc triều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra
六朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六朝 Tìm thêm nội dung cho: 六朝