Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赆, chiết tự chữ TẪN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 赆:
赆
Biến thể phồn thể: 贐;
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon2;
赆 tẫn
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon2;
赆 tẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 赆
Giản thể của chữ 贐.Nghĩa của 赆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (贐、賮)
[jìn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TẬN
书
kỷ vật; quà từ biệt; tặng phẩm giã biệt; vật tặng khi chia tay; tiền của tặng nhau lúc chia tay。临别时赠送的财物。
赆仪。
nghi thức tiễn đýa có tặng phẩm.
[jìn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TẬN
书
kỷ vật; quà từ biệt; tặng phẩm giã biệt; vật tặng khi chia tay; tiền của tặng nhau lúc chia tay。临别时赠送的财物。
赆仪。
nghi thức tiễn đýa có tặng phẩm.
Dị thể chữ 赆
贐,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 赆 Tìm thêm nội dung cho: 赆
