Chữ 赆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赆, chiết tự chữ TẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 赆:

赆 tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赆

赆

Chiết tự chữ 赆

Chiết tự chữ tẫn bao gồm chữ 贝 尽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赆 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 尽
  • 贝 bối
  • 尽 hết, tẫn, tận
  • tẫn [tẫn]

    U+8D46, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 贐;
    Pinyin: jin4;
    Việt bính: zeon2;

    赆 tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 赆

    Giản thể của chữ 贐.

    Nghĩa của 赆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (贐、賮)
    [jìn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 13
    Hán Việt: TẬN
    书
    kỷ vật; quà từ biệt; tặng phẩm giã biệt; vật tặng khi chia tay; tiền của tặng nhau lúc chia tay。临别时赠送的财物。
    赆仪。
    nghi thức tiễn đýa có tặng phẩm.

    Chữ gần giống với 赆:

    贼, 贽, 贾, 贿, 赀, 赁, 赂, 赃, 资, 赅, 赆,

    Dị thể chữ 赆

    贐,

    Chữ gần giống 赆

    贡, 贷, 荩, 罂, 坝, 贳, 尽, 贴, 侭, 贵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赆 Tự hình chữ 赆 Tự hình chữ 赆 Tự hình chữ 赆

    赆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赆 Tìm thêm nội dung cho: 赆