Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 共产主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共产主义:
Nghĩa của 共产主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngchǎnzhǔyì] 1. chủ nghĩa cộng sản (hệ thống tư tưởng của giai cấp vô sản)。指无产阶级的整个思想体系。
2. chủ nghĩa cộng sản (chế độ xã hội lý tưởng nhất của nhân loại. Nó phát triển qua hai giai đoạn, giai đoạn đầu là xã hội chủ nghĩa, giai đoạn cao nhất là chủ nghĩa cộng sản.)。人类最理想的社会制度。它在发展上分两个阶段,初级阶段是 社会主义,高级阶段是共产主义。通常所说的共产主义,指共产主义的高级阶段。在这个阶段,生产力高 度发展,社会产品极大丰富,人们具有高度的思想觉悟,劳动成为生活的第一需要,消灭了三大差别,实 行共产主义公有制,分配原则是"各尽所能,按需分配"。
2. chủ nghĩa cộng sản (chế độ xã hội lý tưởng nhất của nhân loại. Nó phát triển qua hai giai đoạn, giai đoạn đầu là xã hội chủ nghĩa, giai đoạn cao nhất là chủ nghĩa cộng sản.)。人类最理想的社会制度。它在发展上分两个阶段,初级阶段是 社会主义,高级阶段是共产主义。通常所说的共产主义,指共产主义的高级阶段。在这个阶段,生产力高 度发展,社会产品极大丰富,人们具有高度的思想觉悟,劳动成为生活的第一需要,消灭了三大差别,实 行共产主义公有制,分配原则是"各尽所能,按需分配"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 共产主义 Tìm thêm nội dung cho: 共产主义
