Từ: cần kiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cần kiệm:
cần kiệm
Chăm chỉ và dè sẻn.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Trị gia cần kiệm, bất khẳng vọng phí nhất tiền
治家勤儉, 不肯妄費一錢 (Quế viên ngoại đồ cùng sám hối 桂員外途窮懺悔) Coi sóc nhà siêng năng và tiết kiệm, không chịu uổng phí một đồng tiền.
Nghĩa cần kiệm trong tiếng Việt:
["- 1 tt. Siêng năng, chăm chỉ và tiết kiệm: sống cần kiệm ăn tiêu cần kiệm.","- 2 (xã) h. Thạch Thất, t. Hà Tây."]["- (xã) h. Thạch Thất, t. Hà Tây"]Dịch cần kiệm sang tiếng Trung hiện đại:
俭 《俭省。》cần kiệm.勤俭。
勤俭 《勤劳而节俭。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cần
| cần | 𫢍: | (người) |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |
| cần | 𥬊: | rau cần |
| cần | 𥵚: | cần câu |
| cần | 芹: | rau cần |
| cần | 菫: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệm
| kiệm | 俭: | cần kiệm, tiết kiệm |
| kiệm | 儉: | cần kiệm, tiết kiệm |
Gới ý 15 câu đối có chữ cần:
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân
Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Tìm hình ảnh cho: cần kiệm Tìm thêm nội dung cho: cần kiệm
