Cao su chống va đập cửa

Từ: 关照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关照 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānzhào] 1. chăm sóc; quan tâm。关心照顾。
我走后,这里的工作请你多多关照。
sau khi tôi đi, công việc ở đây mong anh quan tâm nhiều hơn nữa.
2. phối hợp với nhau, sắp xếp toàn diện。互相照应,全面安排。
3. nhắn tin; báo tin; nhắc; thông báo miệng。口头通知。
你关照食堂一声,给开会的人留饭。
anh bảo với nhà ăn một tiếng, để lại phần cơm cho những người đi họp.
关照他明天早点来。
nhắc anh ấy mai đến sớm một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
关照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关照 Tìm thêm nội dung cho: 关照