Cao su chống va đập cửa

Chữ 萘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萘, chiết tự chữ NẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萘

Chiết tự chữ nại bao gồm chữ 草 奈 hoặc 艸 奈 hoặc 艹 奈 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萘 cấu thành từ 2 chữ: 草, 奈
  • tháu, thảo, xáo
  • nhại, nài, nại, nạy, nải
  • 2. 萘 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 奈
  • tháu, thảo
  • nhại, nài, nại, nạy, nải
  • 3. 萘 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 奈
  • thảo
  • nhại, nài, nại, nạy, nải
  • []

    U+8418, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nai4;
    Việt bính: loi6 noi6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 萘


    nại (gdhn)

    Nghĩa của 萘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: NẠI
    Nap-ta-lin; hợp chất hữu cơ, kí hiệu : C1 0 H8 (Hoá)。有机化合物,分子式C1 0 H8 ,无色结晶, 有特殊的气味,由煤焦油中提炼而得, 可用来制造燃料、树脂、香料、 医药品等。通常用的卫生球就是用萘制成的。(英:naphthalene)。

    Chữ gần giống với 萘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 萘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萘 Tự hình chữ 萘 Tự hình chữ 萘 Tự hình chữ 萘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萘

    nại: 
    萘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萘 Tìm thêm nội dung cho: 萘