Cao su chống va đập cửa
Chữ 萘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萘, chiết tự chữ NẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萘:
萘
Chiết tự chữ 萘
Pinyin: nai4;
Việt bính: loi6 noi6;
萘
Nghĩa Trung Việt của từ 萘
nại (gdhn)
Nghĩa của 萘 trong tiếng Trung hiện đại:
[nài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: NẠI
Nap-ta-lin; hợp chất hữu cơ, kí hiệu : C1 0 H8 (Hoá)。有机化合物,分子式C1 0 H8 ,无色结晶, 有特殊的气味,由煤焦油中提炼而得, 可用来制造燃料、树脂、香料、 医药品等。通常用的卫生球就是用萘制成的。(英:naphthalene)。
Số nét: 11
Hán Việt: NẠI
Nap-ta-lin; hợp chất hữu cơ, kí hiệu : C1 0 H8 (Hoá)。有机化合物,分子式C1 0 H8 ,无色结晶, 有特殊的气味,由煤焦油中提炼而得, 可用来制造燃料、树脂、香料、 医药品等。通常用的卫生球就是用萘制成的。(英:naphthalene)。
Chữ gần giống với 萘:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萘
| nại | 萘: |

Tìm hình ảnh cho: 萘 Tìm thêm nội dung cho: 萘
