Từ: 兽行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兽行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兽行 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuxíng] 1. hành vi man rợ; hành vi độc ác。指极端野蛮、残忍的行为。
2. thú tính。指发泄兽欲的行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
兽行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兽行 Tìm thêm nội dung cho: 兽行