Từ: nhị hỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhị hỉ:
Nghĩa nhị hỉ trong tiếng Việt:
["- Lễ lại mặt sau ngày cưới."]Dịch nhị hỉ sang tiếng Trung hiện đại:
回门《新娘出嫁后第二天回娘家拜见父母。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhị
| nhị | 二: | nhị phân |
| nhị | 弍: | nhị phân |
| nhị | 蕊: | nhị hoa |
| nhị | 蕋: | nhị hoa |
| nhị | 蘂: | nhị hoa |
| nhị | 貳: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hỉ
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hỉ | 矣: | hỉ mũi |
| hỉ | 禧: | cung hạ tân hỉ (tết Nguyên đán) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhị:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Tìm hình ảnh cho: nhị hỉ Tìm thêm nội dung cho: nhị hỉ
