Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhị hỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhị hỉ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhịhỉ

Nghĩa nhị hỉ trong tiếng Việt:

["- Lễ lại mặt sau ngày cưới."]

Dịch nhị hỉ sang tiếng Trung hiện đại:

回门《新娘出嫁后第二天回娘家拜见父母。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhị

nhị:nhị phân
nhị:nhị phân
nhị:nhị hoa
nhị:nhị hoa
nhị:nhị hoa
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỉ

hỉ:song hỉ
hỉ:hỉ mũi
hỉ:cung hạ tân hỉ (tết Nguyên đán)

Gới ý 15 câu đối có chữ nhị:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

nhị hỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhị hỉ Tìm thêm nội dung cho: nhị hỉ