Từ: 内功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内功 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèigōng] nội công。锻炼身体内部器官的武术或气功(区别于"外功")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
内功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内功 Tìm thêm nội dung cho: 内功