Từ: 内海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内海 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèihǎi] 1. biển trong đất liền; nội hải; biển lục địa。除了有狭窄水道跟外海或大洋相通外,全部为陆地所包围的海,如地中海、波罗的海等。也叫内陆海。
2. hải phận; vùng biển chủ quyền。沿岸全属于一个国家因而本身也属于该国家的海,如渤海是中国的内海。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
内海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内海 Tìm thêm nội dung cho: 内海