Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 内海 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèihǎi] 1. biển trong đất liền; nội hải; biển lục địa。除了有狭窄水道跟外海或大洋相通外,全部为陆地所包围的海,如地中海、波罗的海等。也叫内陆海。
2. hải phận; vùng biển chủ quyền。沿岸全属于一个国家因而本身也属于该国家的海,如渤海是中国的内海。
2. hải phận; vùng biển chủ quyền。沿岸全属于一个国家因而本身也属于该国家的海,如渤海是中国的内海。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 内海 Tìm thêm nội dung cho: 内海
